Dịch nghĩa:
パジャマ着たまま登校したって、だらしが無い。
Đi học mà còn mặc pyjama thì thật là bừa bộn.
Từ vựng:
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
登
Đăng
leo; trèo lên
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
無
Vô
không có gì; không