パジャマ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đồ ngủ

JP: このパジャマはよくあせ吸収きゅうしゅうします。

VI: Chiếc pijama này thấm mồ hôi rất tốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パジャマはないよ。
Tôi không mặc đồ ngủ đâu.
わたし、パジャマだよ。
Tôi đang mặc đồ ngủ đây.
パジャマをなさい。
Hãy mặc pijama.
パジャマはてないよ。
Tôi không mặc pyjama đâu.
かれはパジャマ姿すがただ。
Anh ấy đang mặc đồ ngủ.
トムはパジャマ姿すがただった。
Tom đang mặc đồ ngủ.
このパジャマは、男女だんじょ兼用けんようです。
Chiếc pyjama này dùng được cho cả nam và nữ.
パジャマって、なにしょく
Bộ pijama của bạn màu gì?
パジャマのまま朝食ちょうしょくべた。
Tôi đã ăn sáng trong bộ pijama.
トムね、パジャマで授業じゅぎょうにきたの。
Tom đến lớp trong bộ pijama đấy.