だらし

Danh từ chung

sự thận trọng; phán đoán; kỷ luật

🔗 だらしない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ服装ふくそうがだらしない。
Anh ấy ăn mặc luộm thuộm.
かれ部屋へやはいつもだらしがない。
Phòng của anh ấy luôn bừa bãi.
ははわたしのだらしなさをしかった。
Mẹ đã khiển trách sự lôi thôi của tôi.
かれはだらしない生活せいかつをしてきた。
Anh ấy đã sống một cuộc sống lôi thôi.
かれはだらしない生活せいかつをしている。
Anh ấy đang sống một cuộc sống lôi thôi.
かれらはだらしのない生活せいかつをしている。
Họ đang sống một cuộc sống luộm thuộm.
ちちわたしのだらしなさを非難ひなんした。
Bố tôi đã chỉ trích sự lôi thôi của tôi.
ながくてだらしがないよりみじかくて簡潔かんけつのほうがよい。
Ngắn gọn và rõ ràng tốt hơn là dài dòng và lộn xộn.
それ以来いらいかれはだらしない生活せいかつをしてきた。
Kể từ đó, anh ấy đã sống một cuộc sống lôi thôi.
彼女かのじょはソファーのうえにだらしなくこしろしていた。
Cô ấy ngồi lênh khênh trên ghế sofa.