Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ハンドルがきかなくなった
救急
きゅうきゅう
車
しゃ
が、
危
あや
うく
歩行
ほこう
者
しゃ
をひきそうになった。
Chiếc xe cứu thương bị mất lái suýt chút nữa đã đâm phải người đi bộ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
ハンドル
tay cầm
成る
なる
trở thành; đạt được
救急車
きゅうきゅうしゃ
xe cứu thương
危うい
あやうい
nguy hiểm; gặp nguy hiểm
歩行者
ほこうしゃ
người đi bộ
そう
có vẻ
Hán tự:
救
Cứu
cứu giúp
急
Cấp
khẩn cấp
車
Xa
xe
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
者
Giả
người