歩行者 [Bộ Hành Giả]

ほこうしゃ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

người đi bộ

JP: 警官けいかん不審ふしん歩行ほこうしゃをじっとつめていた。

VI: Cảnh sát đã chăm chú nhìn người đi bộ đáng ngờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かぎり、このあたり歩行ほこうしゃすくないですね。
Nhìn chung, có vẻ như khu vực này ít người đi bộ.
自動車じどうしゃ運転うんてんするときは、歩行ほこうしゃをつけなさい。
Khi lái xe hơi, hãy chú ý đến người đi bộ.
くるま運転うんてんするときは、歩行ほこうしゃをつけなさいよ。
Khi lái xe, hãy cẩn thận với người đi bộ.
くるま運転うんてんするときは、歩行ほこうしゃくばること。
Khi lái xe, hãy chú ý đến người đi bộ.
歩行ほこうしゃは、道路どうろ横断おうだんするときは、横断おうだん歩道ほどうわたらないとね。
Người đi bộ phải qua đường ở vạch qua đường nhé.
昨日きのうこの横断おうだん歩道ほどうで、1人ひとり歩行ほこうしゃがトラックにひかれた。
Hôm qua, một người đi bộ đã bị xe tải cán tại vạch qua đường này.
ハンドルがきかなくなった救急きゅうきゅうしゃが、あやうく歩行ほこうしゃをひきそうになった。
Chiếc xe cứu thương bị mất lái suýt chút nữa đã đâm phải người đi bộ.