Dịch nghĩa:

Tom thích nghe radio khi lái xe.

Hán tự:

Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó