Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
写真
しゃしん
を
撮
と
ってもらうため、
椅子
いす
に
座
すわ
った。
Tom ngồi xuống ghế để chụp ảnh.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
撮る
とる
chụp (ảnh)
貰う
もらう
nhận; lấy
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi