Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーをしっかりと
抱
だ
きしめ、
二度
にど
と
彼女
かのじょ
を
行
い
かせたくないと
思
おも
った。
Tom ôm chặt Mary và nghĩ rằng anh không muốn để cô ấy đi một lần nữa.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
抱きしめる
だきしめる
ôm chặt; ôm
二
に
hai
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
彼女
かのじょ
cô ấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
思
Tư
nghĩ