Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムのことは
気
き
にする
必要
ひつよう
はない。
彼
かれ
は
危険
きけん
な
存在
そんざい
じゃない。
Bạn không cần phải lo lắng về Tom. Anh ấy không phải là mối đe dọa.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
無い
ない
không tồn tại
彼
かれ
anh ấy
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở