Dịch nghĩa:
ディッケンズの考えが、ロンドンの下町の生き生きした描写と共に読者には伝わる。
Ý tưởng của Dickens được truyền tải đến người đọc cùng với những miêu tả sinh động về khu dân cư nghèo ở London.
Từ vựng:
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
生
Sinh
sinh; cuộc sống
描
Miêu
phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
共
Cộng
cùng nhau
読
Độc
đọc
者
Giả
người
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống