Dịch nghĩa:

Ti vi thể hiện hành vi bạo lực, ảnh hưởng đặc biệt đến người trẻ.

Hán tự:

Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Thiếu ít
Giả người
Ảnh bóng; hình bóng; ảo ảnh
Hưởng vang vọng
Cập vươn tới