Dịch nghĩa:

Trước khi đi chạy bộ, tôi luôn buộc dây giày thật chặt.

Hán tự:

Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tiền phía trước; trước
Ngoa giày
Nữu dây; dây thừng; bím tóc; dây buộc; dây đeo; ruy băng
Ngạnh cứng; khó
Đề thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài