Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
シンジは
新
あたら
しい
学校
がっこう
での
生活
せいかつ
になかなかなじめなかった。だが、エヴァのパイロットであるという
事実
じじつ
は
彼
かれ
を
人気
にんき
者
しゃ
にした。
Shinji đã không thể thích nghi với cuộc sống mới ở trường học, nhưng việc anh ấy là phi công của Eva đã làm anh ấy trở nên nổi tiếng.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
学校
がっこう
trường học
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
馴染む
なじむ
quen với
パイロット
phi công
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
言う
いう
nói
事実
じじつ
sự thật
彼
かれ
anh ấy
人気者
にんきもの
người nổi tiếng
為る
する
làm
Hán tự:
新
Tân
mới
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
者
Giả
người