Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
シェイクスピアは
英国
えいこく
がこれまでに
生
う
んだ
最
もっとも
も
偉大
いだい
な
詩人
しじん
である。
Shakespeare là nhà thơ vĩ đại nhất mà nước Anh đã sản sinh.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
シェイクスピア
Shakespeare, William
英国
えいこく
Vương quốc Anh
此れ
これ
cái này
生む
うむ
sinh
最も
もっとも
Nhất
偉大
いだい
vĩ đại; lớn lao; tuyệt vời; nổi bật; mạnh mẽ
詩人
しじん
nhà thơ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
国
Quốc
quốc gia
生
Sinh
sinh; cuộc sống
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
偉
Vĩ
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
大
Đại
lớn; to
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người