Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ケーキを
作
つく
るときには、
卵
たまご
、バター、
砂糖
さとう
を
使
つか
わなければいけない。
Khi làm bánh, bạn phải dùng trứng, bơ và đường.
Ngữ pháp:
V るときに (〜ru toki ni)
Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
ケーキ
bánh ngọt
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
卵
たまご
trứng; trứng cá
バター
bơ
砂糖
さとう
đường
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
使
Sử
sử dụng; sứ giả