Dịch nghĩa:

Tín dụng là việc nhận hàng hoá hoặc tiền mặt dựa trên việc thanh toán trong tương lai, với một số tiền nhất định hoặc giới hạn.

Hán tự:

Tương lãnh đạo; chỉ huy
Lai đến; trở thành
Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Tiền phía trước; trước
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Kim vàng
Thụ nhận; trải qua
Nhập vào; chèn
Nhất một
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ