Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クラブに
情熱
じょうねつ
を
燃
も
やすのもいいけど、
勉強
べんきょう
もちゃんとしないと
卒業
そつぎょう
できなくなるよ。
Nồng nhiệt với câu lạc bộ là tốt, nhưng nếu không học hành đàng hoàng thì bạn không thể tốt nghiệp đâu.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
情熱
じょうねつ
đam mê; nhiệt huyết; nhiệt tình
燃やす
もやす
đốt cháy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
勉強
べんきょう
học tập
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
為る
する
làm
卒業
そつぎょう
tốt nghiệp; hoàn thành (một khóa học)
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
情
Tình
tình cảm
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
燃
Nhiên
cháy; bùng cháy; phát sáng
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn