Dịch nghĩa:
クラス会に出席して、昔懐かしい学生時代の思い出があれこれとよみがえった。
Tôi đã tham dự buổi họp lớp và những kỷ niệm về thời học sinh ùa về.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
懐
Hoài
tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
思
Tư
nghĩ