学生時代 [Học Sinh Thời Đại]
がくせいじだい
Danh từ chung
thời sinh viên
JP: この歌を聞くと私はいつも、学生時代を思い出す。
VI: Khi nghe bài hát này, tôi luôn nhớ lại thời sinh viên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
学生時代を思い出すわ。
Điều này làm tôi nhớ lại thời sinh viên.
彼女は学生時代を思い出した。
Cô ấy đã nhớ lại thời sinh viên của mình.
学生時代に彼と知り合いました。
Tôi đã quen biết anh ấy khi còn là học sinh.
楽しい学生時代もやがて過ぎ去るでしょう。
Những ngày tháng sinh viên vui vẻ cũng sẽ qua đi thôi.
学生時代のテストはいつも一夜漬けでした。
Khi còn là sinh viên, tôi luôn học tủ trước kỳ thi.
学生時代は、クラシック音楽に夢中でした。
Thời học sinh, tôi đã mê mẩn âm nhạc cổ điển.
学生時代は彼は今ほど優しくなかった。
Hồi học sinh, anh ấy không hiền lành như bây giờ.
学生時代、イギリスに半年留学しました。
Thời học sinh, tôi đã đi du học ở Anh nửa năm.
この写真を見ると、学生時代を思い出すなぁ。
Nhìn bức ảnh này, tôi nhớ lại thời sinh viên.
私は幸福だった学生時代を回顧した。
Tôi đã hồi tưởng về thời học sinh hạnh phúc của mình.