Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
オートメーションは
必
かなら
ず
重要
じゅうよう
な
社会
しゃかい
的
てき
結果
けっか
をもたらすだろう。
Tự động hóa chắc chắn sẽ mang lại hậu quả xã hội quan trọng.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
オートメーション
tự động hóa
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
社会的
しゃかいてき
xã hội
結果
けっか
kết quả
齎す
もたらす
mang lại
Hán tự:
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
社
Xã
công ty; đền thờ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công