オートメーション
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

tự động hóa

JP: 生産せいさんせいはオートメーションの徹底てっていによって向上こうじょうする。

VI: Năng suất sẽ được cải thiện nhờ tự động hóa triệt để.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オートメーションはかなら重要じゅうよう社会しゃかいてき結果けっかをもたらすだろう。
Tự động hóa chắc chắn sẽ mang lại hậu quả xã hội quan trọng.