Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アラビア
文字
もじ
はローマ
式
しき
アルファベットにとって
変
か
わられた。
Chữ Ả Rập đã được thay thế bằng bảng chữ cái kiểu La Mã.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
文字
もじ
chữ cái
式
しき
cách thức
アルファベット
bảng chữ cái
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
字
Tự
chữ; từ
式
Thức
phong cách; nghi thức
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ