Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
われわれは
過
す
ぎし
日
ひ
の
事
こと
を、
必
かなら
ずしも
愛情
あいじょう
とは
言
い
えないまでも
少
すく
なくとも
一種
いっしゅ
の
憧
あこが
れを
持
も
ってふりかえるのである。
Chúng ta thường nhìn lại quá khứ với ít nhất là một chút hoài niệm, nếu không muốn nói là tình cảm.
Ngữ pháp:
V ないまでも (V nai made mo)
'Ngay cả khi không đến mức...', 'mặc dù không hoàn toàn...'.
JLPT N2
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
日
ひ
ngày; ngày tháng
事
こと
sự việc; điều
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
愛情
あいじょう
tình yêu; tình cảm
言える
いえる
có thể nói
少ない
すくない
ít; hiếm
一種
いっしゅ
một loại; một giống
憧れ
あこがれ
khao khát; mong mỏi; ước vọng; ngưỡng mộ
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
振り返る
ふりかえる
quay đầu lại; nhìn qua vai; quay lại; nhìn lại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
事
Sự
sự việc; lý do
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
情
Tình
tình cảm
言
Ngôn
nói; từ
少
Thiếu
ít
一
Nhất
một
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
憧
Sung
khao khát; mong muốn; khao khát; ngưỡng mộ; yêu mến
持
Trì
cầm; giữ