Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やがて、
彼女
かのじょ
のぐつたりしたからだが
砂
すな
の
上
うえ
に
運
はこ
ばれました。
Cuối cùng, người cô ấy bất động đã được đưa lên bờ cát.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
靴
くつ
giày; giày dép; ủng
為る
する
làm
砂
すな
cát; sạn
上
うえ
trên; trên cao
運ぶ
はこぶ
mang; vận chuyển
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
砂
Sa
cát
上
Thượng
trên
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ