Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ものさしでその
棒
ぼう
の
長
なが
さを
測
はか
りなさい。
Hãy đo chiều dài của cây gậy bằng thước kẻ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
物差し
ものさし
thước kẻ; dụng cụ đo
其の
その
đó; cái đó
棒
ぼう
cây gậy; thanh; que; dùi cui
長さ
ながさ
chiều dài
計る
はかる
đo lường; cân; khảo sát; bấm giờ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
測
Trắc
đo; kế hoạch; kế hoạch; đo lường