Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
歴史
れきし
上
じょう
の
人物
じんぶつ
に
一人
ひとり
だけ
会
あ
えるとしたら
誰
だれ
に
会
あ
いたい?
Nếu được gặp một nhân vật lịch sử, bạn muốn gặp ai?
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
歴史
れきし
lịch sử
人物
じんぶつ
nhân vật; người
一人
ひとり
một người
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
為る
する
làm
誰
だれ
ai
Hán tự:
歴
Lịch
chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
史
Sử
lịch sử
上
Thượng
trên
人
Nhân
người
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
一
Nhất
một
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
誰
Thùy
ai; ai đó