Dịch nghĩa:
みんなの要求を満たすだけの食糧のない所が、世界各地にある。
Có những nơi trên thế giới không đủ lương thực để đáp ứng nhu cầu của mọi người.
Từ vựng:
Hán tự:
要
Yêu
cần; điểm chính
求
Cầu
yêu cầu
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
食
Thực
ăn; thực phẩm
糧
Lương
lương thực; thực phẩm; bánh mì
所
Sở
nơi; mức độ
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
各
Các
mỗi; từng
地
Địa
đất; mặt đất