Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まず
彼女
かのじょ
の
名前
なまえ
と
住所
じゅうしょ
を
調
しら
べなさい。
Đầu tiên, hãy tìm hiểu tên và địa chỉ của cô ấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
彼女
かのじょ
cô ấy
名前
なまえ
tên
住所
じゅうしょ
địa chỉ; nơi cư trú
調べる
しらべる
kiểm tra; tra cứu; điều tra; tìm kiếm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải