Dịch nghĩa:

"Má bạn chảy máu kìa. Chuyện gì vậy?", "Cái máy cạo râu hỏng mất rồi, tôi phải dùng dao cạo, và bị cạo xước đấy."

Hán tự:

Huyết máu
Xuất ra ngoài
râu; ria mép
Thế cạo
Hoại phá hủy; đập vỡ
Đao kiếm; đao; dao
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm