Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
はしごを
登
のぼ
るときには
注意
ちゅうい
しなさい。
Khi leo thang, bạn nên cẩn thận.
Ngữ pháp:
V るときに (〜ru toki ni)
Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
梯子
はしご
thang
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
注意
ちゅうい
chú ý; thông báo; lưu ý
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
登
Đăng
leo; trèo lên
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích