Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ねぇこれ、
美味
おい
しいと
思
おも
わない?どうしてだと
思
おも
う?」「お
前
まえ
が
作
つく
ったからって
言
い
ってほしんだろう」「その
通
とお
り!」
"Này, bạn không thấy ngon à? Tại sao vậy?" "Bạn muốn tôi nói là vì bạn làm à?" "Đúng thế!"
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
お前
おまえ
bạn
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
言う
いう
nói
欲しい
ほしい
muốn
其の
その
đó; cái đó
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị
思
Tư
nghĩ
前
Tiền
phía trước; trước
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
言
Ngôn
nói; từ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v