Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なるほど
君
きみ
の
計画
けいかく
はもっともらしく
聞
き
こえるが、
肝心
かんじん
なのは、それで
取
と
り
引
ひ
きが
増
ふ
えるのかどうかということだ。
Quả thật kế hoạch của bạn nghe có vẻ hợp lý, nhưng điều quan trọng là liệu nó có thể tăng doanh số hay không.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
成る程
なるほど
tôi hiểu; đúng vậy
君
きみ
bạn; bạn bè
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
肝心
かんじん
thiết yếu; quan trọng; then chốt; sống còn; chính
其れ
それ
đó; nó
取引
とりひき
giao dịch; kinh doanh
増える
ふえる
tăng lên; nhân lên
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
肝
Can
gan; can đảm
心
Tâm
trái tim; tâm trí
取
Thủ
lấy; nhận
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến