Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんな
事情
じじょう
があってもその
深
ふか
い
川
かわ
で
泳
およ
いではいけません。
Dù có hoàn cảnh nào đi nữa, bạn cũng không được bơi ở dòng sông sâu đó.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
事情
じじょう
hoàn cảnh; lý do
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其の
その
đó; cái đó
深い
ふかい
sâu
川
かわ
sông; suối
泳ぐ
およぐ
bơi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
情
Tình
tình cảm
深
Thâm
sâu; tăng cường
川
Xuyên
sông; dòng suối
泳
Vịnh
bơi