Dịch nghĩa:
ときどきタンカーがこぼす石油も水質汚染を増大させる。
Đôi khi dầu tràn từ tàu chở dầu cũng làm tăng ô nhiễm nước.
Từ vựng:
Hán tự:
石
Thạch
đá
油
Du
dầu; mỡ
水
Thủy
nước
質
Chất
chất lượng; tính chất
汚
Ô
bẩn; ô nhiễm; ô nhục
染
Nhiễm
nhuộm; tô màu
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
大
Đại
lớn; to