Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ちょっと
目
め
まいがするわ」「
顔色
かおいろ
が
悪
わる
いぞ。
一日
いちにち
休
やす
んだほうがいいよ」
"Tôi hơi chóng mặt," "Anh trông xanh xao quá. Nên nghỉ ngơi một ngày."
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
眩暈
めまい
chóng mặt; hoa mắt
為る
する
làm
顔色
かおいろ
nước da; sắc mặt
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
1日
ついたち
ngày đầu tháng
休む
やすむ
nghỉ; vắng mặt
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
色
Sắc
màu sắc
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
休
Hưu
nghỉ ngơi