Dịch nghĩa:
だれも彼の間違いを指摘するだけの勇気がなかった。
Không ai đủ can đảm để chỉ ra lỗi lầm của anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
摘
Trích
nhéo; hái; nhổ; tỉa; cắt; tóm tắt
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí