Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

だれかが間違まちがえて私わたしのかさを持もっていったに違ちがいない。
Chắc chắn là ai đó đã nhầm lẫn lấy đi chiếc ô của tôi.

Ngữ pháp:

V て いく (V-te iku)

Diễn tả một hành động tiếp tục trong tương lai hoặc một sự thay đổi tiến triển theo thời gian.
JLPT N4

Từ vựng:

誰
だれ
ai
間違える
まちがえる
mắc lỗi (trong); phạm sai lầm; làm sai; làm không đúng
私
わたくし
tôi
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
無い
ない
không tồn tại

Hán tự:

間
Gian khoảng cách; không gian
違
Vi khác biệt; khác
私
Tư tư nhân; tôi
持
Trì cầm; giữ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật