Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ためになるどころか、その
雨
あめ
は
収穫
しゅうかく
にひどい
害
がい
を
与
あた
えた。
Trái lại, cơn mưa đó đã gây hại nghiêm trọng cho mùa màng.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
成る
なる
trở thành; đạt được
其の
その
đó; cái đó
雨
あめ
mưa
収穫
しゅうかく
thu hoạch; mùa màng
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
害
がい
tổn hại; ảnh hưởng xấu
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
穫
Hoạch
thu hoạch; gặt
害
Hại
tổn hại; thương tích
与
Dữ
ban tặng; tham gia