Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たまには
酒
さけ
にでも
酔
よ
ってはじけて
日頃
ひごろ
の
鬱憤
うっぷん
晴
は
らしたほうがいいんじゃないか。
Thỉnh thoảng say sưa với rượu để giải tỏa những ức chế hàng ngày có lẽ là điều tốt.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
偶に
たまに
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác
酒
さけ
rượu; sake
酔う
よう
say rượu
弾ける
はじける
nổ tung; bật ra
日頃
ひごろ
thường xuyên; thói quen; luôn luôn
鬱憤
うっぷん
oán giận
晴らす
はらす
xua tan; làm sáng tỏ
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
酒
Tửu
rượu sake; rượu
酔
Túy
say; bị đầu độc
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
鬱
Uất
u ám; trầm cảm; u sầu; tươi tốt
憤
Phẫn
kích động; phẫn nộ; tức giận
晴
Tình
trời quang