Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなことがわからないとは、
彼
かれ
は
愚
おろ
か
者
もの
であるに
違
ちが
いない。
Nếu không hiểu chuyện đó thì anh ta chắc chắn là kẻ ngu ngốc.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
彼
かれ
anh ấy
愚か者
おろかもの
kẻ ngốc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn
者
Giả
người
違
Vi
khác biệt; khác