Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それから
8ヶ月
はっかげつ
が
過
す
ぎると、ジョージは
失恋
しつれん
から
立
た
ち
直
なお
り、
次第
しだい
に
色
いろ
んな
女
おんな
とデートをするようになる。
Tám tháng sau, George đã vượt qua nỗi đau của mình và dần dần bắt đầu hẹn hò với nhiều cô gái khác nhau.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
ヶ月
かげつ
tháng (đơn vị đếm)
過ぎる
すぎる
đi qua; vượt qua
失恋
しつれん
tình yêu không được đáp lại; thất tình; tình yêu đơn phương; trái tim tan vỡ
立ち直る
たちなおる
lấy lại thăng bằng; đứng dậy
次第
しだい
tùy thuộc vào
色んな
いろんな
nhiều loại
女
おんな
phụ nữ; nữ giới
デート
hẹn hò; đi chơi (hai người)
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
失
Thất
mất; lỗi
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
第
Đệ
số; nơi ở
色
Sắc
màu sắc
女
Nữ
phụ nữ