色んな [Sắc]
いろんな
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Khẩu ngữ
nhiều loại
JP: 私たちはかなりいろんな所を訪ねました。
VI: Chúng tôi đã ghé thăm khá nhiều nơi.
🔗 いろいろ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ぐぐってみるとやっぱり色んな人がいるね。
Tìm trên Google thì thấy đúng là có đủ loại người.
ランチボックスからは、色んなオカズの匂いが、立ちのぼっている。
Từ hộp cơm trưa, mùi của nhiều loại món ăn phụ đang tỏa ra.
テニスって難しいよね。打ったボールが色んなところに飛んで行っちゃうんだから。
Tennis thật khó, vì quả bóng luôn bay đi lung tung.
半角カタカナをインターネット上の色んな所で使えば、いつか顰蹙をかいまくる事になるよ。
Nếu bạn sử dụng kana nửa chiều rộng trên internet, bạn sẽ gặp rắc rối.
それから8ヶ月が過ぎると、ジョージは失恋から立ち直り、次第に色んな女とデートをするようになる。
Tám tháng sau, George đã vượt qua nỗi đau của mình và dần dần bắt đầu hẹn hò với nhiều cô gái khác nhau.
2021年の日本の夏は、コロナありいの、オリンピックありいの、色んな意味で「あつい夏」になりそうね。
Mùa hè năm 2021 ở Nhật Bản, với dịch bệnh và Olympic, có vẻ sẽ là một "mùa hè nóng" theo nhiều nghĩa.