Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
飛行機
ひこうき
は
申
もう
し
分
ぶん
のない
着陸
ちゃくりく
をした。
Chiếc máy bay đã hạ cánh một cách hoàn hảo.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
飛行機
ひこうき
máy bay
申し分
もうしぶん
phàn nàn; phản đối; lỗi
無い
ない
không tồn tại
着陸
ちゃくりく
hạ cánh
為る
する
làm
Hán tự:
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
陸
Lục
đất liền; sáu