Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
銃
じゅう
どうしたの?
本物
ほんもの
?
危
あぶ
ないから
下
お
ろしなさい。
冷
ひ
や
冷
ひ
やするから。
Cái súng kia làm sao thế? Thật à? Để xuống đi, nguy hiểm lắm. Tôi lo lắm đây.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
銃
じゅう
súng; vũ khí
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
本物
ほんもの
hàng thật
危ない
あぶない
nguy hiểm; rủi ro
下ろす
おろす
hạ xuống; hạ cờ; hạ rèm; thả neo; thả tóc; hạ thủy (thuyền)
為さる
なさる
làm
冷や冷や
ひやひや
cảm thấy lạnh
Hán tự:
銃
Súng
súng
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh