Dịch nghĩa:
その都市は大気汚染がひどいことで有名だ。
Thành phố đó nổi tiếng với ô nhiễm không khí nghiêm trọng.
Từ vựng:
Hán tự:
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố
大
Đại
lớn; to
気
Khí
tinh thần; không khí
汚
Ô
bẩn; ô nhiễm; ô nhục
染
Nhiễm
nhuộm; tô màu
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng