Dịch nghĩa:

Tỷ lệ tội phạm cao ở thành phố đó là điều nổi tiếng.

Hán tự:

Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Thị thị trường; thành phố
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Cao cao; đắt
Hữu sở hữu; có
Danh tên; nổi tiếng