Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
車
くるま
は
点検
てんけん
してもらう
必要
ひつよう
がある。
Chiếc xe cần được kiểm tra.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
車
くるま
xe hơi; ô tô
点検
てんけん
kiểm tra chi tiết
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
車
Xa
xe
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
検
Kiểm
kiểm tra; điều tra
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính