Dịch nghĩa:

Chính trị gia có tiếng xấu đó đã bị chế giễu nhiều lần trong bài phát biểu trước đám đông.

Hán tự:

Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Nhân người
Tiếu cười