笑いもの [Tiếu]
笑い者 [Tiếu Giả]
笑い物 [Tiếu Vật]
わらいもの
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chung
trò cười; đối tượng bị chế giễu
JP: このままだと日本は世界の笑い者になる。
VI: Nếu cứ tiếp tục như thế này, Nhật Bản sẽ trở thành trò cười của thế giới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は笑いものにされた。
Anh ấy đã trở thành trò cười cho người khác.
彼らはしばしば上司を笑いものにする。
Họ thường xuyên làm trò cười của sếp.
笑いものにされるのは好きじゃない。
Tôi không thích bị làm trò cười.
笑いものにされるのはごめんだ。
Tôi không muốn trở thành trò cười.
彼はばかげた行いをして笑いものになった。
Anh ấy đã làm một hành động ngu ngốc và trở thành trò cười cho mọi người.
そんなことをすれば笑いものの種なるよ。
Làm những điều như thế, bạn sẽ trở thành trò cười đấy.
誰だって笑いものにされるのは嫌だよ。
Không ai thích bị làm trò cười cả.
君は町中の笑いものだっていうことを知らないのか。
Cậu không biết mình đang trở thành trò cười của cả thị trấn à?
どんな子だってもしそんなことをすれば笑いものになるだろう。
Bất kỳ đứa trẻ nào cũng sẽ bị cười nếu làm điều đó.
私達はどんな人もどんな事も笑いものにすべきでない。
Chúng tôi không nên chế giễu bất kỳ ai hay bất cứ điều gì.