Dịch nghĩa:

Tôi không thể chấp nhận kế hoạch đó.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thừa nghe; nhận
Nặc đồng ý; chấp thuận; thỏa thuận